luôm nhuôm

Học thuật
Thân thiện
luôm nhuôm

Quần áo của cậu bé sau khi chơi đất trở nên luôm nhuôm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bẩn thỉu, nhem nhuốc: Chỉ trạng thái bẩn, lấm lem, thường do bám bụi, bùn đất hoặc chất bẩn khác, khiến cho vẻ ngoài trở nên khó coi.
    • Lộn xộn, không gọn gàng: (Nghĩa mở rộng) Có thể dùng để miêu tả sự thiếu ngăn nắp, trật tự, tạo cảm giác rối rắm, bừa bộn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau buổi chơi đá bóng dưới trời mưa, cả trẻ về nhà với bộ quần áo luôm nhuôm bùn đất.
    • Căn phòng để đồ trông thật luôm nhuôm, mọi thứ chất đống không trật tự.
    • Tấm áo trắng mới mua đã bị luôm nhuôm vết dầu mỡ chỉ sau một bữa ăn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn nói, mang sắc thái biểu cảm: Từ "luôm nhuôm" thường được dùng trong khẩu ngữ, giao tiếp thân mật hoặc trong văn chương để tăng tính hình tượng, diễn tả sự bẩn thỉu một cách sinh động, đôi khi hàm ý chê bai, không ưa nhìn.
    • Bài văn viết nguệch ngoạc, chữ nghĩa luôm nhuôm, khó đọc được. (Ẩn dụ chỉ sự cẩu thả, không rõ ràng).
  • Kết hợp để nhấn mạnh: Thường đi kèm với các từ chỉ nguyên nhân gây bẩn như "bùn đất", "dầu mỡ", "mực" để làm đặc điểm.
    • Bức tường bị vẽ bậy trông luôm nhuôm những hình thù kỳ quặc.
Biến thể từ gần giống
  • Lôi thôi lếch thếch: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh cả vẻ bề ngoài bẩn thỉu cách ăn mặc, tác phong không gọn gàng.
  • Nhem nhuốc: Từ gần nghĩa, chỉ sự bẩn, bị bôi bẩn ra, làm mất đi vẻ sạch sẽ ban đầu.
  • Lấm lem: Chỉ trạng thái bị dính nhiều vết bẩn (như bùn, than, phấn) thành từng mảng, từng vệt trên bề mặt.
  • bối: (Nghĩa khác) Thường chỉ hành vi đáng xấu hổ, gây scandal; ít dùng để miêu tả vết bẩn vật hơn "luôm nhuôm".
Từ đồng nghĩa
  • Bẩn thỉu: Chỉ chung sự không sạch sẽ.
  • Nhếch nhác: Vừa có nghĩa bẩn thỉu, vừa có nghĩa tiều tụy, thiếu sức sống.
  • Cáu bẩn: Bẩn do bám bụi bặm, chất bẩn lâu ngày.
Từ trái nghĩa
  • Sạch sẽ: Ở trạng thái không vết bẩn.
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, trật tự, không bừa bộn.
  • Tinh tươm: Sạch sẽ, chỉn chu đẹp mắt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Luôm thuôm luôm nhuôm: Cụm từ láy kép, dùng để nhấn mạnh mức độ bừa bộn, lộn xộn, không ra thể thống .
    • Công việc để luôm thuôm luôm nhuôm cả lên, chẳng biết bắt đầu từ đâu.
  • Ăn mặc luôm nhuôm: Cụm từ chỉ cách ăn mặc cẩu thả, không chỉnh tề, thiếu thẩm mỹ.
    • Đi dự tiệc ăn mặc luôm nhuôm thế kia không tôn trọng chủ nhà.
luôm nhuôm

Quần áo của cậu bé sau khi chơi đất trở nên luôm nhuôm.

  1. Nhem nhuốc bẩn thỉu: Quần áo luôm nhuôm.